Thép SKD61 Nhật Bản

Thép SKD61 Nhật Bản sản xuất theo tiêu chuẩn JIS. Thép SKD61 Nhật Bản có sự cân bằng độ cứng và độ dẻo tuyệt vời, thép SKD61 Nhật Bản hoàn toàn phù hợp làm khuôn dập nóng, ...

Hiển thị 1 11 / 11 kết quả

Sắp xếp:

Thép tròn đặc SKD61 (35*1000*3pcs)

2457000

Thông số sản phẩm thép tròn đặc SKD61:

 - Đường kính: 35 (+1) mm.

 - Chiều dài: 1000 mm.

 - Số lượng: 03 cây.

Thép tròn đặc SKD61 (32*1000*3pcs)

2162000

Thông số sản phẩm thép tròn đặc SKD61:

 - Đường kính: 32 (+1) mm.

 - Chiều dài: 1000 mm.

 - Số lượng: 03 cây.

Thép tròn đặc SKD61 (30*1000*3pcs)

1899000

Thông số sản phẩm thép tròn đặc SKD61:

 - Đường kính: 30 (+1) mm.

 - Chiều dài: 1000 mm.

 - Số lượng: 03 cây.

Thép tròn đặc SKD61 (28*1000*3pcs)

1572000

Thông số sản phẩm thép tròn đặc SKD61:

 - Đường kính: 28 (+1) mm.

 - Chiều dài: 1000 mm.

 - Số lượng: 03 cây.

Thép tròn đặc SKD61 (25*1000*3pcs)

1466000

Thông số sản phẩm thép tròn đặc SKD61:

 - Đường kính: 25 (+1) mm.

 - Chiều dài: 1000 mm.

 - Số lượng: 03 cây.

Thép tròn đặc SKD61 (22*1000*3pcs)

1161000

Thông số sản phẩm thép tròn đặc SKD61:

 - Đường kính: 22 (+1) mm.

 - Chiều dài: 1000 mm.

 - Số lượng: 03 cây.

Thép tròn đặc SKD61 (20*1000*3pcs)

960000

Thông số sản phẩm thép tròn đặc SKD61:

 - Đường kính: 20 (+1) mm.

 - Chiều dài: 1000 mm.

 - Số lượng: 03 cây.

Thép tròn đặc SKD61 (18*1000*5pcs)

1231000

Thông số sản phẩm thép tròn đặc SKD61:

 - Đường kính: 18 (+1) mm.

 - Chiều dài: 1000 mm.

 - Số lượng: 05 cây.

Thép tròn đặc SKD61 (16*1000*5pcs)

973000

Thông số sản phẩm thép tròn đặc SKD61:

 - Đường kính: 16 (+1) mm.

 - Chiều dài: 1000 mm.

 - Số lượng: 05 cây.

Thép tròn đặc SKD61 (13*1000*5pcs)

642000

Thông số sản phẩm thép tròn đặc SKD61:

 - Đường kính: 13 (+1) mm.

 - Chiều dài: 1000 mm.

 - Số lượng: 05 cây.

Thép tròn đặc SKD61 (11*1000*5pcs)

484000

Thông số sản phẩm thép tròn đặc SKD61:

 - Đường kính: 11 (+1) mm.

 - Chiều dài: 1000 mm.

 - Số lượng: 05 cây.